XTeer HD7000 CI-4
- Volume:
- 1 Lít, 4 Lít, 5 Lít, 6 Lít, 18 Lít, 20 Lít
- Packaging:
- 12 Chai/Thùng, 4 Chai/Thùng
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Đặc tính / Lợi ích
- Dầu động cơ tổng hợp (Synthetic), mang lại hiệu suất bôi trơn vượt trội
- Giảm hình thành muội than, giúp động cơ sạch hơn (SAE 10W-40, 15W-40)
- Cải thiện khả năng khởi động khi động cơ còn nguội (SAE 10W-40, 15W-40)
- Giữ động cơ sạch vượt trội, hạn chế cặn bẩn (SAE 10W-40, 15W-40)
- Kéo dài tuổi thọ cho động cơ có số km vận hành cao (SAE 10W-40, 15W-40)
- Khả năng chống mài mòn vượt trội (SAE 20W-50)
- Tăng cường công suất và hiệu suất vận hành (SAE 20W-50)
- Kéo dài chu kỳ thay dầu, tối ưu chi phí bảo dưỡng (SAE 20W-50)
Ứng dụng
- Phù hợp cho các phương tiện sử dụng động cơ diesel tải nặng
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
- API CI-4/SL
- ACEA E7
- MB 228.3
- Volvo VDS-3
- Renault VI RLD-3
- MAN M3275
- Mack EO-M Premium Plus
- MTU Type 2
- Caterpillar ECF-2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| SAE Grade | 15W-40 | 10W-40 | 20W-50 |
|---|---|---|---|
| Kinematic Viscosity(@40℃) | 116.9 | 100.6 | 181.7 |
| Kinematic Viscosity(@100℃) | 15.1 | 14.37 | 20.1 |
| Viscosity Index | 135 | 147 | 129 |
| Flash point (℃) | 228 | 220 | 245 |
| Pour Point (℃) | -30 | -39 | -38 |
| Visual | – | – | – |
| Copper Corrosion (@100℃, 3hr) | – | – | – |
